Tieng anh nganh xay dung, Phần T

Tieng anh nganh xay dung, Phần T
Để xem lại phần từ điển tiếng anh xây dựng Anh - Việt các bạn vào đây: Từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng


Hoặc quay lại danh mục từ A đến Z của TU DIEN XAY DUNG Việt-Anh


Tác động của sóng.............................. Wave action

Tác động mài mòn............................... Abrasive action

Tác động tương hỗ giữa hệ mặt câu với giàn Deck-Truss interaction

Tác động vòm, hiệu ứng vòm............... Arch action

Tác động xung kích.............................. Impact effect

Tác động, tác dụng.............................. Action

Tác dụng bề mặt.................................. Surface action

Tác dụng cục bộ.................................. Local action

Tác dụng làm chậm lại.......................... Delayed action

Tắc nghẽn hoạt động trên tuyến............ Operational bottlenecks on the line

Tác nhân oxy hóa................................. Oxidising agente

Tác phẩm mĩ thuật................................ Artwork

Tác phẩm mĩ thuật................................ Artwork

Tách ly................................................. Isolate

Tách nước........................................... Bleeding

Tài chánh của dự án............................. Project financing

Tải điều hướng trong mạch a nốt.......... Tuned plate load

Tái định cư........................................... Resettlement

Tải dung tính (điện)............................... Capacitive load

Tài liệu................................................. Documentation

Tải thuần trở, tải ômic........................... Resistive load

Tải trọng an toàn.................................. Safe load

Tải trọng ảo......................................... Fictitious load

Tải trọng ban đầu................................. Initial load

Tải trọng bản thân................................ Gravity load

Tải trọng bánh xe................................. Wheel Load

Tải trọng bánh xe................................. Wheel Load

Tải trọng bánh xe (tải trọng trục)............ Wheel load (Axle load)

Tải trọng bề mặt................................... Surface load

Tải trọng biến đổi................................. Variable load

Tải trọng biến đổi................................. Variable load

Tải trọng bình thường........................... Normal load

Tải trọng cảm ứng................................ Inductive load

Tải trọng cân bằng............................... Balanced load

Tải trọng cân bằng............................... Balanced load

Tải trọng cân bằng............................... Balanced load

Tải trọng cao điểm............................... Peak load

Tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục... Centric load

Tải trọng cho phép............................... Allowable load

Tải trọng cho phép............................... Allowable load

Tải trọng cho phép............................... Allowable load

Tải trọng cho phép............................... Allowable load

Tải trọng cho phép............................... Allowable load

Tải trọng chuyên chở............................ Traffic load

Tải trọng cơ bản................................... Basic load

Tải trọng cố định.................................. Fixed load

Tải trọng co ích.................................... Net load

Tải trọng có ích.................................... Disposable load

Tải trọng có ích.................................... Disposable load

Tải trọng có ích.................................... Disposable load

Tải trọng của cần trục........................... Crane load

Tải trọng của người cư ngụ.................. Occupant load

Tải trọng cực hạn................................. Ultimate Load

Tải trọng cực hạn................................. Ultimate Load

Tải trọng đã nhân hệ số........................ Factored Load

Tải trọng đã nhân hệ số........................ Factored Load

Tải trọng dài hạn.................................. Long-term load

Tải trọng danh nghĩa............................. Rated load

Tải trọng danh nghĩa............................. Rated load

Tải trọng dao động............................... Fluctuating load

Tải trọng dao động............................... Fluctuating load

Tải trọng dao động............................... Fluctuating load

Tải trọng đặt ở đầu mút........................ Terminating load

Tải trọng đặt thêm................................ Superimposed Load

Tải trọng đặt thêm................................ Superimposed Load

Tải trọng đặt vào.................................. Imposed load

Tải trọng đều........................................ Uniform load

Tải trọng đều, tải trọng phân bố đều...... Even load

Tải trọng di động.................................. Mobile load

Tải trọng di động.................................. Mobile load

Tải trọng do biến đổi tuyến tính............. Linearly varying load

Tải trọng do đất đắp............................. Load due to earth fill

Tải trọng do gió................................... Load due to wind

Tải trọng do khối lượng bản thân.......... Load due to own weight

Tải trọng do nhiệt................................. Heat load

Tải trọng do tuyết................................. Snow load

Tải trọng dối đầu.................................. Alternate load

Tải trọng đổi đầu.................................. Reversal load

Tải trọng đối xứng, chất tải đối xứng.... Symmetrical load

Tải trọng đọng..................................... Dynamic load

Tải trọng động..................................... Moving load

Tải trọng động học............................... Load dynamic

Tải trọng động lực học......................... Dynamic(al) load

Tải trọng động mạch............................ Pulsating load

Tải trọng đột ngột, chất tải đột ngột...... Sudden load

Tải trọng được thích ứng...................... Matched load

Tải trọng gần đúng............................... Approximate load

Tải trọng gây nứt.................................. Cracking Load

Tải trọng giả......................................... Dummy load

Tải trọng giả......................................... Dummy load

Tải trọng giả định, tải trọng tính toán..... Assumed load

Tải trọng gián đoạn.............................. Intermittent load

Tải trọng gió........................................ Wind load

Tải trọng gió........................................ Wind load

Tải trọng giờ cao điểm......................... Rush-hour load

Tải trọng gió tác dụng lên hoạt tải......... Wind load on live load

Tải trọng gió tác dụng lên kết cầu......... Wind load on structure

Tải trọng giới hạn................................. Limit load

Tải trọng giới hạn đàn hồi..................... Elastic limit load

Tải trọng hãm....................................... Brake load

Tải trọng hướng kính............................ Radial load

Tải trọng hướng trục............................. Axial load

Tải trọng kéo........................................ Traction load

Tải trọng kéo đứt................................. Tensile load

Tải trọng khai thác................................ Service Load

Tải trọng khai thác................................ Service Load

Tải trọng khai thác................................ Service Load

Tải trọng khi gió giật............................. Gust load

Tải trọng khi lắp ráp.............................. Setting load

Tải trọng không cân bằng..................... Unbalanced load

Tải trọng không đổi.............................. Constant load

Tải trọng không gây phản lực............... Non reactive load

Tải trọng không liên tục........................ Discontinuous load

Tải trọng không thể chia nhỏ được........ Indivisible load

Tải trọng không tính vào....................... Exceptional load

Tải trong làm việc................................. Working load

Tải trọng làm việc................................. Operating load

Tải trọng lan can................................... Railing load

Tải trọng lan can................................... Railing load

Tải trọng làn thiết kế............................. Design lane load

Tải trọng làn xe.................................... Lane loading, Lane load

Tải trọng lật đổ..................................... Tilting load

Tải trọng lệch tâm................................. Eccentric load

Tải trọng lệch tâm................................. Eccentric load

Tải trọng lên dầm cong xon.................. Bracket load

Tải trọng lên đuôi máy bay.................... Tail load

Tải trọng lên mọi trục xe....................... Total load on all axies

Tải trọng lên trục xe.............................. Load on axle

Tải trọng liên kết................................... Connected load

Tải trọng liên tục................................... Continuous load

Tải trọng linh tinh.................................. Miscellaneous load

Tải trọng ly tâm.................................... Centrifugal load

Tải trọng môi trường............................ Environmental load

Tải trọng nặng bất thường.................... Infrequent heavy load

Tải trọng nén........................................ Compressive load

Tải trọng nén........................................ Compressive load

Tải trọng ngắn hạn................................ Short-term load

Tải trọng ngắn hạn................................ Short-term load

Tải trọng ngang.................................... Lateral load

Tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ.......... Crushing load

Tải trọng người đi bộ........................... Pedestrian load

Tải trọng nhất thời................................ Trial load

Tải trọng nhẹ........................................ Light load

Tại trọng ở nút giàn.............................. Apex load

Tải trọng ổn định.................................. Steady load

Tải trọng phá hỏng............................... Collapse load

Tải trọng phá hủy................................. Breaking load

Tải trọng phá hủy................................. Breaking load

Tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt....... Cracking(ing) load

Tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt....... Cracking(ing) load

Tải trọng phân bố................................. Distributed load

Tải trọng phân bố đều.......................... Uniformly distributed load

Tải trọng phân bố không đều................ Irregularly distributed load

Tải trọng phản đối xứng....................... Antisymmetrical load

Tải trọng phối hợp................................ Combined load

Tải trọng phụ........................................ Increment load

Tải trọng phụ thêm............................... Additional load

Tải trọng phức hợp.............................. Composite load

Tải trọng quân sự................................. Military load

Tải trọng riêng, tải trọng trên một đơn vị diện tích Unit load

Tải trọng sơ bộ.................................... Minor load

Tải trọng tác động trực tiếp.................. Direct-acting load

Tải trọng tác dụng đột biến................... Suddenly applied load

Tải trọng tác dụng lâu dài..................... Sustained load

Tải trọng tập trung................................ Centre point load

Tải trọng tập trung................................ Centre point load

Tải trọng tập trung................................ Centre point load

Tải trọng tập trung................................ Centre point load

Tải trọng tập trung................................ Centre point load

Tải trọng tập trung................................ Centre point load

Tải trọng tập trung không đúng tâm....... Single non central load

Tải trọng thẳng đứng lên trên................ Up load

Tải trọng thay đổi................................. Changing load

Tải trọng thi công................................. Construction load

Tải trọng thiết kế.................................. Design Load

Tải trọng thiết kế.................................. Design Load

Tải trọng thử........................................ Test load

Tải trọng thử........................................ Test load

Tải trọng thực...................................... Actual load

Tải trọng thưử...................................... Proof load

Tải trọng tiếp tuyến............................... Tangetial load

Tải trọng tĩnh........................................ Quiescent load

Tải trọng tĩnh........................................ Quiescent load

Tải trọng tĩnh........................................ Quiescent load

Tải trọng tĩnh(tải trọng thường xuyên).... Permanent load

Tải trọng tĩnh(tải trọng thường xuyên).... Permanent load

Tải trọng toàn phần.............................. Full load

Tải trọng toàn phần.............................. Full load

Tải trọng toàn phần, tải trọng tổng........ Gross load

Tải trọng tới hạn................................... Critical load

Tải trọng tối ưu.................................... Optimum load

Tải trọng trải dài................................... Plate load

Tải trọng trên một đơn vị chiều dài........ Load per unit length

Tải trọng trên vỉa hè.............................. Pedestrien load

Tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời Momentary load

Tải trọng trục........................................ Axle loading, Axle load

Tải trọng trục xe................................... Axle Load

Tải trọng trục xe................................... Axle Load

Tải trọng trục xe................................... Axle Load

Tải trọng trung bình.............................. Average load

Tải trọng từ bên ngoài.......................... Eternally applied load, External load

Tải trọng tuần hoàn............................... Circulating load

Tải trọng tuần hoàn............................... Circulating load

Tải trọng tuần hoàn............................... Circulating load

Tải trọng tức thời................................. Instant load

Tải trọng tức thời................................. Instant load

Tải trọng từng phần.............................. Partial load

Tải trọng tương đương......................... Equivalent load

Tải trọng tương đương......................... Equivalent load

Tải trọng uốn........................................ Bending load

Tải trọng uốn dọc tới hạn, mất ổn định dọc Buckling load

Tải trọng va chạm................................. Shock load

Tải trọng va đập................................... Impact load

Tải trọng va đập, tải trọng xung............ Impulsive load

Tải trọng xây lắp trong lúc thi công....... Erection load

Tải trọng xe tải..................................... Truck loading, Truck load

Tải trọng xiên, tải trọng lệch.................. Oblique angled load

Tải trọng xoắn...................................... Torque

Tải trọng yêu cầu.................................. Demand load

Tấm chắn............................................. Kick plates

Tấm chắn, tấm bảo vệ.......................... Guard board

Tấm che lồng cầu thang........................ Cover ( boards) for the staircase

Tấm chống hắt nước............................ Flashing

Tấm chống hắt nước............................ Flashing

tấm chống hắt nước mưa và tấm kim loại phẳng Traffic coatings

Tấm chùi chân...................................... Mats

Tấm chùi chân...................................... Mats

Tấm chùi chân...................................... Mats

Tầm dầm, dầm panel............................ Panel girder

Tấm lợp và tấm ốp tường..................... Shingles and roofing tiles

Tấm ngăn ẩm....................................... Moisture Barrier

Tấm ngăn ẩm....................................... Moisture Barrier

Tấm ngăn không khí............................. Air barrier

Tấm ngăn không khí............................. Air barrier

Tấm nối đẳng thế bằng đồng................ Copper equipotential bonding bar

Tấm ốp tường...................................... Siding

Tấm tì ngực (đường sắt) chống va........ Breast beam

Tấm vải căng ra để cứu người.............. Jumping sheet

Tấm…hoặc tủ ...................................... Panel

Tán đinh............................................... Reveted

Tần suất thiết kế................................... Design frequency

Tăng cường......................................... To strengthen, to reinforce

Tăng cường cầu................................... Strengthening of bridges

Tầng hầm............................................. Vault

Tầng lửng............................................ Entresol

Tầng lửng............................................ Entresol

Tầng trên............................................. Upper floor

Tang trống cuộn cáp điện..................... Cable drum

Tạo hình............................................... Configuration

Tập điều kiện đấu thầu.......................... Tender documents

Tập thể hình, giải trí và chữa bệnh......... Athletic, recreational, and therapeutic equipment

Tạp trung ứng suất............................... Stress concentration

Tàu cứu hỏa......................................... Fireboat : tàu cứu hỏa

Tay nắm thuỷ lực.................................. Overhead Concealed Loser

Tay vịn lan can cầu............................... Parapet

Tay vịn lan can cầu............................... Parapet

Tế bào quang điện............................... Photoelectric cell

Thạch anh............................................ Quartzite

Thạch cao............................................ Plaster

Thạch cao............................................ Plaster

Thạch cao............................................ Plaster

Thảm................................................... Carpet

Thảm................................................... Carpet

Thảm................................................... Carpet

Thám chất cloride................................. Chloride penetration

Tham chiếu.......................................... References

Tham chiếu.......................................... References

Thẩm định trước theo cách mà.............. Prequali fication in such a mamner that

Thấm nước.......................................... Pervious

Thấm nước.......................................... Pervious

Tham số kĩ thuật................................... Geotechnical parameters

Thấm, xâm nhập................................... Penetration

Thấm, xâm nhập................................... Penetration

Than hoạt tính...................................... Active carbon

Thang có bàn xoay............................... Aerial ladder

Thang có bàn xoay............................... Aerial ladder

Thang có móc treo............................... Hook ladder ( pompier ladder)

Thang có thể kéo dài tự động............... Automatic extending ladder

Thang duỗi dài..................................... Extension ladder

Thang máy........................................... Elevator

Thang máy........................................... Elevator

Thang máy........................................... Elevator

Thang máy đặc trưng........................... Lift

Thang máy đặc trưng........................... Lift

Thang máy mang thức ăn..................... Dumbwaiter

Thang máy mang thức ăn..................... Dumbwaiter

Thang thép........................................... Steel ladder

Thanh bảo vệ tường và góc tường....... Wall and corner guards

Thanh biên dưới của giàn..................... Lower chord

Thanh biên giàn.................................... Chord

Thanh biên trên của giàn....................... Top chord

Thanh căng.......................................... Earth cover

Thanh cầu phong.................................. Rafter

Thanh chịu cắt...................................... Shear stud

Thanh chống va, thanh giảm chấn tàu hỏa Buffer beam

Thanh chống va, thanh giảm chấn tàu hỏa Buffer beam

Thanh chốt........................................... Key

Thanh có uốn móc ở đầu...................... Hooked bar

Thanh cốt thép..................................... Bar (reinforcing bar)

Thanh cốt thép..................................... Bar (reinforcing bar)

Thanh cốt thép..................................... Bar (reinforcing bar)

Thanh cốt thép dọc.............................. Longitudinal bar

Thanh cốt thép dọc trục........................ Axial reinforcing bars

Thanh cốt thép uốn............................... Bent bar

Thanh cốt thép xiên.............................. Diagonal bars

Thanh dẫn............................................ Busbar

Thanh đứng (của dàn)........................... Hanger

Thanh đứng khong lực của dàn tam giác Inter mediat post

Thanh đứng treo của giàn..................... Hip vertical

Thanh giàn giáo.................................... Putlog (Putlock)

Thanh giằng......................................... Straining beam

Thanh giằng chéo ở mọc hạ của giàn.... Bottom lateral

Thanh giằng chéo ở mọc hạ của giàn.... Bottom lateral

Thanh giằng chéo ở mọc thượng.......... Top lateral

Thanh giằng chéo ở mọc thượng.......... Top lateral

Thanh giằng góc ở giàn giáo................ Angle brace/angle tie in the scaffold

Thanh giăng ngang............................... Braced member

Thanh giăng ngang............................... Braced member

Thanh giằng ngang ở mọc thượng........ Top lateral strut

Thanh giằng ngang ở mọc thượng........ Top lateral strut

Thanh lati............................................. Lath

Thanh liên kết....................................... Joint beam

Thanh liên kết ngang............................. Cross bracing

Thanh lồi.............................................. Embossment

Thanh nắm đẩy..................................... Pull bar

Thanh ngang ở giàn giáo...................... Ledger

Thành phần.......................................... Component, expansive

Thành phần bêtooong........................... Concrete composition

Thành phần bêtooong........................... Concrete composition

Thanh treo dầm.................................... Beam hanger

Thanh trung hoà................................... Neutral bar

Thanh xiên của giàn.............................. Main diagonal

Tháo kích ra......................................... To remove the jack

Thắt lưng gài móc................................ Hook belt

Thay đổi.............................................. Change

Thay đổi một cách tuyến tính................ To vary linearly

Thay đổi nhiệt độ................................. Temperature change

Thay đổi trong phạm vi rộng................. To vary over a wide range

Thay thế khẩn cấp................................ Immediate replacement

Thể tích đặc......................................... Solid volume

Theo trình tự ưu tiên............................. In order of priority

Thép.................................................... Steel

Thép.................................................... Steel

Thép.................................................... Steel

Thép bản............................................. Plate

Thép bản............................................. Plate

Thép bản............................................. Plate

Thép bản............................................. Plate

Thép bản có gân.................................. Ribbed plate

Thép bản có gân.................................. Ribbed plate

Thép cacbon........................................ Iron with carbon

Thép cacbon( thép than)....................... Carbon steel

Thép cacbon( thép than)....................... Carbon steel

Thép cán.............................................. Laminated steel

Thép cán.............................................. Laminated steel

Thép cán.............................................. Laminated steel

Thép cán.............................................. Laminated steel

Thép cán hình tròn rỗng........................ Round hollow section

Thép cán hình tròn rỗng........................ Round hollow section

Thép cán nguội.................................... Cold rolled steel

Thép cán nguội.................................... Cold rolled steel

Thép cán nóng..................................... Hot rolled steel

Thép cán nóng..................................... Hot rolled steel

Thép chịu thời tiết................................. Weathering steel (need not be painted)

Thép chịu thời tiết................................. Weathering steel (need not be painted)

Thép chống rỉ do khí quyển................... Atmospheric corrosion resistant steel

Thép chống rỉ do khí quyển................... Atmospheric corrosion resistant steel

Thép có độ chùng thông thường........... Normal relaxation steel

Thép có độ chùng thông thường........... Normal relaxation steel

Thép có độ tự chùng thấp.................... Low relaxation steel

Thép có độ tự chùng thấp.................... Low relaxation steel

Thép có tính chất đặc biệt..................... Steel with particular properties

Thép có tính chất đặc biệt..................... Steel with particular properties

Thép công cụ....................................... Tool steel

Thép cứng........................................... Hard steel

Thép cứng........................................... Hard steel

Thép cường độ cao............................. High strength steel

Thép cường độ cao............................. High strength steel

Thép cường độ cao............................. High strength steel

Thép cường độ cao............................. High strength steel

Thép cường độ cao............................. High strength steel

Thép đã tôi.......................................... Chillid steel

Thép đã tôi.......................................... Chillid steel

Thép đàn hồi cao................................. High yield steel

Thép đàn hồi cao................................. High yield steel

Thép dẹt.............................................. Flat bar

Thép dẹt.............................................. Flat bar

Thép dự ứng suất................................ Prestressing steel

Thép dự ứng suất................................ Prestressing steel

Thép đúc............................................. Cast steel

Thép đúc............................................. Cast steel

Thép góc............................................. Angle bar

Thép góc............................................. Angle bar

Thép góc ghép thành hình T.................. Double angle

Thép góc ghép thành hình T.................. Double angle

Thép góc gia cố................................... Fastening angle

Thép góc liên kết.................................. Connecting angle

Thép hình............................................. Shape steel

Thép hình............................................. Shape steel

Thép hình bụng rỗng............................. Castelled section

Thép hình bụng rỗng............................. Castelled section

Thép hình chữ U................................... Channel section

Thép hình chữ U................................... Channel section

Thép hình rỗng..................................... Hollow section

Thép hình rỗng..................................... Hollow section

Thép hình tổ hợp.................................. Built up section

Thép hình tổ hợp.................................. Built up section

Thép hình vuông rỗng........................... Square hollow section

Thép hình vuông rỗng........................... Square hollow section

Thép hợp kim....................................... Alloy steel

Thép hợp kim....................................... Alloy steel

Thép hợp kim....................................... Alloy steel

Thép hợp kim....................................... Alloy steel

Thép hợp kim thấp............................... Low alloy steel

Thép hợp kim thấp............................... Low alloy steel

Thép kết cấu........................................ Structural steel

Thép kết cấu........................................ Structural steel

Thép kết cấu........................................ Structural steel

Thép không rỉ....................................... Stainless

Thép không rỉ, inox............................... Stainless steel

Thép không rỉ, inox............................... Stainless steel

Thép lượn sóng................................... Corrig metal

Thép mạ đồng...................................... Copper clad steel

Thép mạ đồng...................................... Copper clad steel

Thép mạ kẽm....................................... Galvanised steel

Thép mạ kẽm....................................... Galvanised steel

Thép non ( Thép thanh thấp).................. Mild steel ...

Thép non, thép than thấp...................... Mild steel

Thép si líc............................................ Silicon steel

Thép si líc............................................ Silicon steel

Thép tăng cường................................. Strenghening steel

Thép tăng cường................................. Strenghening steel

Thi công cầu theo phương pháp lần lượt từng nhịp liên tiếp Span by span method

Thi công mà không làm ngưng trệ giao thông trên cầu To carry out without interrupting trafic flow on the bridge

Thi công, thực hiện............................... Implementation

Thí nghiệm........................................... Test

Thí nghiệm bi....................................... Ball test

Thí nghiệm các chỉ tiêu Atterberg........... Atterberg test

Thí nghiệm dầm.................................... Beam test

Thí nghiệm độ mài mòn Los Angeles..... Los Angeles abrasion test

Thí nghiệm độ thấm khí......................... Air-permeability test

Thí nghiệm mỏi..................................... Fatigue test

Thí nghiệm nén..................................... Compression test

Thí nghiệm tại chỗ................................ Test in place, In-situ test

Thí nghiệm từ biến................................ Creep test

Thích ứng với, thích nghi với................. To adapte, adaptation

Thiếc................................................... Tin

Thiên văn............................................. Planetarium

Thiết bị................................................ Equipment

Thiết bị an toàn.................................... Safety device

thiết bị an toàn và thiết bị tầng hầm....... security and vault equipment

Thiết bị bán hàng.................................. Vending equipment

Thiết bị bán hàng.................................. Vending equipment

Thiết bị báo cháy.................................. Fire - warning device

Thiết bị báo động ban đầu.................... Alarm - Initiating device

Thiết bị bảo trì...................................... maintenance equipment

Thiết bị bảo vệ bên ngoài ở các cửa..... Exterior protection devices for openings

Thiết bị bơm vữa.................................. Grouting equipment

Thiết bị buôn bán................................. Mercantile equipment

Thiết bị buôn bán................................. Mercantile equipment

Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm........... Sensor / Detector

Thiết bị cân.......................................... Weighing equipement

Thiết bị chữa cháy hỗn hợp.................. Miscellaneous fire fighting equipment

Thiết bị đăng ký................................... Registration equipment

Thiết bị để kéo căng............................. Stressing equipment

Thiết bị để neo giữ............................... Anchoring device

Thiết bị di động đổ bêtông................... Movable casting

Thiết bị di động đổ bêtông................... Movable casting

Thiết bị điện gia dụng........................... Electrical appliances

Thiết bị đóng cọc thuỷ lực.................... Hydraulic piling equipment

Thiết bị đóng cửa................................. Closer

Thiết bị đông và nạp liệu....................... Batcher

Thiết bị ghi âm, ghi hình........................ Recording instrumentation

Thiết bị giặt và tẩy khô......................... Commercial laundry and dry-cleaning equipment

Thiết bị hồi sức, bình thở ô xy.............. Oxygen apparatus

Thiết bị hồi sức, bình thở ô xy.............. Oxygen apparatus

Thiết bị kích......................................... Jacking device

thiết bị kiểm soát giao thông................. transportation control instrumentation

Thiết bị kiểm tra bãi đậu xe................... Parking control equipment

thiết bị kiểm tra cho ngừoi đi bộ........... Pedestrian control devices

Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn................... Control and indicating equipment

Thiết bị lao lắp cẩu............................... Handling equipment

Thiết bị mai táng................................... Mortuary equipment

Thiết bị mở cửa.................................... Electric door opener

Thiết bị neo.......................................... Anchorage Device

Thiết bị neo.......................................... Anchorage Device

Thiết bị nghe nhìn................................. Audiovisual equipment

thiết bị nhà hát và sân khấu................... Theater and stage equipment

Thiết bị nhạc cụ.................................... Instrument equipment

Thiết bị nhận dạng................................ Identifying devices

Thiết bị nông nghiệp............................. Agricultural equipment

Thiết bị phân phối Bê tông.................... Equipment for the distribution of concrete

Thiết bị phân phối Bê tông.................... Equipment for the distribution of concrete

Thiết bị phòng hỏa............................... Fire protection specialities

Thiết bị phòng kiểm soát...................... checkroom equipment

Thiết bị phòng thí nghiệm...................... Laboratory equipment

thiết bị phục vụ ăn uống....................... Food service equipment

Thiết bị phục vụ xe............................... Vehicle service equipment

Thiết bị quan sát................................... Observatory equipment

Thiết bị sàn bốc hàng........................... loading dock equipment

Thiết bị thi công................................... Construction equipment

Thiết bị thoát hiểm................................ Panic hardware

Thiết bị thông báo và phục vụ............... Teller and services equipment

Thiết bị thư viện................................... Library equipment

Thiết bị vệ sinh..................................... Hygiene equipment

Thiết bị xây lắp..................................... Erection equipment

Thiết bị xử lý nước thải và thiết bị lọc chất thải Fluid wates treatment and disposal Equipment

Thiết bị xử lý rác cô đặc....................... Solid-waste-handling equipment

Thiết bị y tế.......................................... Medical equipment

Thiết kế................................................ Design

Thiết kế................................................ Design

Thiết kế bàn ghế, tủ đặc biệt................. Special furnishings design

Thiết kế cấp phôí.................................. Mix design

Thiết kế cấu kiện.................................. Member design

Thiết kế cơ khí..................................... Mechanical design

Thiết kế cơ khí/tư liệu........................... Mechanical design/documentation

Thiết kế cuối cùng................................ Final design

Thiết kế đặc biệt/tư liệu........................ Special/documentation

Thiết kế dẻo......................................... Elastic Design

Thiết kế dẻo......................................... Elastic Design

thiết kế điện/tư liệu............................... Electrical design/documentation

Thiết kế đồ họa.................................... Graphic design

Thiết kế đồ họa.................................... Graphic design

Thiết kế kết cấu.................................... Structural design

Thiết kế kết cấu/tư liệu.......................... Structural design/ documentation

Thiết kế kiến trúc.................................. Architectural design

thiết kế kiến trúc / tư liệu....................... Architectural design/ documentation

Thiết kế móng...................................... Foundation design

Thiết kế ngoại cảnh và sân vườn........... Exterior design

Thiết kế ngoại cảnh/tư liệu.................... Landscape design/documentation

Thiết kế nội thất.................................... Interior design

Thiết kế nội thất.................................... Interior design

Thiết kế nội thất/tư liệu......................... Interior design/documentation

Thiết kế sơ bộ...................................... Preliminary design

Thiết kế theo đường lối xác suất........... Probablistic Design,

Thiết kế theo hệ số tải trọng.................. Load factor design

Thiết kế theo hệ số tải trọng.................. Load factor design

Thiết kế theo tải trọng khai thác............. Service Load Design

Thiết kế theo trạng thái giới hạn............ Limit design

Thiết kế theo ứng suát cho phép........... Working-stress Design

Thiết kế theo ứng suất cho phép........... Allowable stress design

Thiết kế theo ứng suất cho phép........... Allowable stress design

Thiết kế theo xác suất........................... Probabilistic design

Thiết kế thi công................................... Construction design.

Thiết kế thông thường.......................... Conventional design

Thiết kế thuỷ lực................................... Hydraulic design

Thiết kế tính toán theo hướng ngang..... Tranverse design

Thiết kế xây dựng................................ Civil design

Thiết kế xây dựng/tư liệu...................... Civil design/documentation

Thiết lập............................................... Establish

Thớ biên chịu nén................................. Extreme compressive fiber

Thớ chịu kéo ngoài biên....................... Extreme tension fiber

Thớ chịu kéo ngoài cùng...................... Fiber, extreme tension

Thớ chịu nén ngoài cùng....................... Fiber, extreme compression

Thớ dưới............................................. Bottom fiber

Thớ gỗ................................................ Grain

Thợ nề................................................. Bricklayer /brickmason

Thớ ngang........................................... Cross grain

Thợ phụ xây dựng................................ Bricklayer's labourer/builder's labourer

Thớ trên............................................... Top fiber

Thớ trượt của gối................................. Sliding plate

Thỏa thuận, chuẩn y............................. Approval

Thỏa thuận, chuẩn y............................. Approval

Thoát nước.......................................... Dewatering

Thoát nước.......................................... Dewatering

Thoát nước dọc................................... Longitudinal drainage

Thoát nước ngang đường ô to............. Transverse drainage of the roadway

Thời điểm căng cốt thép....................... Prestressing time

Thời điểm căng cốt thép....................... Prestressing time

Thời điểm đặt tải.................................. Loading time

Thời điểm truyền ứng suất.................... Transfer of stress moment

Thời gian bắt đầu ninh kết..................... Initial Setting time

Thời gian biểu của việc đổ Bê tông....... Casting schedule

Thời gian biểu của việc đổ Bê tông....... Casting schedule

Thời gian ninh kết................................. Setting time

Thời gian ninh kết còn lại...................... Final Setting time

Thời gian thi công, tiến độ.................... Erection schedule

Thời gian trộn....................................... Mixing time

Thời hạn thi công thực tế...................... Actual construction time effectif

Thông báo mời thầu............................. Publish an anouncement of preminiary selection

Thông gió............................................ Ventilation

Thông gió chéo.................................... Cross-ventilation

Thông gió tự nhiên............................... Natural ventilation

Thông gió tự nhiên............................... Natural ventilation

Thông hơi............................................ Breathable

Thớt dưới cố định của gối.................... Base plate

Thớt dưới cố định của gối.................... Base plate

Thử lõi Bê tông.................................... Core test

Thử nghiệ va đập................................. Impact testing

Thử nghiệm.......................................... Testing

Thử nghiệm cọc................................... Pile test

Thử nghiệm đến lúc phá hoại................ Testing to failure

Thử nghiệm độ sụt............................... Slump test

Thử nghiệm động học.......................... Dynamic test

Thử nghiệm kết cấu.............................. Structural testing

Thử nghiệm không phá hoại.................. Nondestructive testing

Thử nghiệm mô hình............................. Model testing

Thử nghiệm tại hiện trường................... Field test

Thử nghiệm vật liệu.............................. Materials testing

Thử nghiệm vật liệu và hệ thống............ materials ans system testing

Thử nghiệm về mỏi............................... Fatigue testing

Thử nghiệm, điều chỉnh và cân đối........ Testing, adjusting, and balancing

Thử tải ở hiện trường........................... Load test at the site

Thử tải(thử nghiệm chịu tải)................... Load test

Thử trong phòng thí nghiệm.................. Laboratory testing

Thủ tục cho công trình đặc biệt............. Special project procedures

Thủ tục cho công trình đặc biệt............. Special project procedures

Thủ tục kiểm tra chi phí......................... Cost control procedure

Thủ tục thẩm định trước........................ Prequali fication procedure

Thủ tục thay đổi................................... Modification procedures

thủ tục thay đổi.................................... Modification procedures

Thực nghiệm........................................ Experiment

Thùng.................................................. Tank

Thùng chứa chất lỏng và chất khí.......... Liquid and gas storage tanks

Thùng tiếp liệu...................................... Feeder skip

Thùng trộn........................................... Barrel (of cement)

Thùng trộn bê tông............................... Mixing drum

Thùng vữa........................................... Mortar pan (mortar trough, mortar tub)

Thuộc bưu điện.................................... Postal

Thước đo thủy triều.............................. Tide batten

Thuộc tính............................................ Properties

Thuộc về nghi lễ................................... Ecclesiastical

Thuộc về thủy lực................................. Aquatic

Thuỷ hoá xi măng................................. Hydration

Tỉ lệ trong bản vẽ................................ Scale

Tỉ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm.. Span/depth ratio

Tỉ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm.. Span/depth ratio

Tỉ lệ cốt liệu trên xi măng...................... Aggregate-cement ratio

Tỉ lệ diện tích sàn................................. Floor area ratio

Tỉ lệ giữa hoạt tải và tĩnh tải.................. Dead to live load ratio

Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực..... Ratio of prestressing steel

Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực..... Ratio of prestressing steel

Tỉ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt Ratio of non- prestressing tension reinforcement

Tỉ lệ khẩu độ và chiều cao.................... Span-to-depth ratio

Tỉ lệ pha trộn hỗn hợp bêtông............... Mix proportion

Tỉ lệ pha trộn hỗn hợp bêtông............... Mix proportion

Tỉ lệ và tỉ số......................................... Ratio and Proportions

Tỉ số cốt thép, hàm lượng cốt thép....... Reinforcement ratio

Tỉ số đường tên/nhịp của vòm.............. The rise – span ratio

Tỉ trọng của vật liệu.............................. Density of material

Tỉ trọng, trọng lượng riêng.................... Specific gravity

Tia điều khiển....................................... Controlling beam

Tia đứt đoạn........................................ Chopped beam

Tia viết................................................. Writing beam

Tích phân Morh.................................... Integral of Mohr

Tiệm hớt tóc........................................ Barber

Tiêm vết nứt......................................... Injection

Tiêm vữa vào khe co............................ Contraction-joint grouting

Tiền chế............................................... Prefabricated

Tiến hành, thực hiện............................. To carry out

tiện ích thủy......................................... Aquatic facilities

Tiền kĩ thuật......................................... Preengineered

Tiếng ồn, dao động và kiểm soát địa chấn Sound, vibration, and seismic control

Tiếp xúc............................................... Contact

Tiết diện............................................... Poofile

Tiêu chuẩn........................................... Code, Standart, Specification

Tiêu chuẩn........................................... Code, Standart, Specification

Tiêu chuẩn Hoa Kì về thí nghiệm vạt liệu ASTM

Tiêu chuẩn kĩ thuật cơ bản.................... Basic technical standards

Tiêu chuẩn xây dựng............................ Construction Standards

Tiêu chuẩn xây dựng quốc tế................ International Construction Standards

Tim đường........................................... Centre line

Tín hiệu ánh sáng................................. Illuminated signal

Tính ăn mòn......................................... Agressivity

Tính chất cơ học.................................. Mecanical characteristic

Tinh dầu hương liệu.............................. Perfume concrete

Tinh dầu hương liệu.............................. Perfume concrete

Tính dễ thi công................................... Workability

Tính dẻo.............................................. Ductility

Tĩnh không........................................... Clearance

Tĩnh không (khoảng trống).................... Clearance

Tĩnh không dưới cầu............................ Clearance of span

Tĩnh không mặt cầu.............................. Clearance above bridge floor

Tĩnh không thoát nước......................... Hydraulic clearance

Tĩnh không thông thuyền....................... Navigational clearance

Tính liền khối........................................ Monolithism

Tĩnh tải................................................. Dead load

Tĩnh tải................................................. Dead load

Tĩnh tải................................................. Dead load

Tĩnh tải bổ sung vào............................. Additional dead load

Tĩnh tải khai thác.................................. Service dead load

Tính toán.............................................. To calculate, to compute Calculation, Computing

Tính toán bằng tay................................ Hand calculation

Tính toán biến dạng.............................. Deformation calculation

Tính toán độ võng................................ Deflection calculation

Tính toán dự báo xói............................ Scour estimation

Tính toán thuỷ lực................................. Hydraulic analysic

Tính toán thuỷ văn................................ Hydrologic analysic

Tình trạng bảo dưỡng duy tu kém......... Poor state of maintenance

Tổ đầu dây.......................................... Vector group

Tổ hợp................................................ Intergrated

Tổ hợp cơ bản..................................... Basic combinaison

Tổ hợp hiếm........................................ Unusual combinaison

Tổ hợp tai nạn ( tổ hợp đặc biệt)........... Accidental combination

Tổ hợp tải trọng................................... Load combination

Tổ hợp tải trọng................................... Load combination

Tổ hợp tải trọng cơ bản........................ Basic load combination

Tổ hợp thường xuyên........................... Permanent combinaison

Tổ hợp thường xuyên........................... Permanent combinaison

Tọa độ................................................. Coordinate

Toán đồ............................................... Abac

Toàn lá chớp........................................ Shutter

Toàn lá chớp........................................ Shutter

Tốc độ khuấy trộn ............................... Agitating speed

Tốc độ thiết kế..................................... Design speed

Tốc độ trộn.......................................... Mixing speed

Tời...................................................... Hoist

Tời...................................................... Hoist

Tời nâng dùng trong xây dựng.............. Builder's hoist

Tối ưu hoá........................................... Optimisation

tời và cẩu............................................ Hoist and cranes

Tời xích điện........................................ Electric chain hoist

Tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đàu kích đến điểm x Total angular change of tendon profile from jaching end to point x

Tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đàu kích đến điểm x Total angular change of tendon profile from jaching end to point x

Tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở khoảng cách x kể từ mấu neo Total angular change of tendon profile from anchor to point X

Tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở khoảng cách x kể từ mấu neo Total angular change of tendon profile from anchor to point X

Tổng dự toán....................................... General estimation

Tổng hợp vật tư................................... Bill of materials

Trạm cứu hỏa....................................... Fire station

Trạm thu phí giao thông........................ Toll Plaza

Trầm tích.............................................. Sedimentary

Trầm tích đáy....................................... Bed load

Trạm trộn............................................. Bach plant

Trạm trộn............................................. Bach plant

Trạm trộn bêtông.................................. Batching Plant

Trạm trộn trung tâm.............................. Central mixer

Trạm trộn tự động................................ Automatic batcher

Tráng kẽm............................................ Galvanized

Tráng men............................................ Glazed

Trạng thái............................................. State

Trạng thái chưa nứt.............................. Uncracked state

Trạng thái đã có vết nứt........................ Cracked state

Trạng thái giới hạn................................ Limit state

Trạng thái giói hạn cực hạn................... Ultimate limit state

Trạng thái giới hạn đặc biệt................... Extreme Event Limit State

Trạng thái giới hạn khai thác về độ mở rộng vết nứt Serviceability limit state of cracking

Trạng thái giới hạn mỏi......................... Fatigue limit state

Trạng thái giới hạn sử dụng.................. Service ability limit state

Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt.. Cracking limit state

Trạng thái giới hạn về nén..................... Decompression limit state

Trạng thái phi đàn hồi........................... Inelastic behavior

Trang thiết bị........................................ Fixtures

Trang trí............................................... Ornamental

Trang trí nội thất................................... Internal decoration

Treo..................................................... Towel

Trét bột thạch cao................................ Mastic

Trị số danh định................................... Nominal value

Trị số gần đúng.................................... Approximate value

Trị số quy ước..................................... Conventional value

Trị số trung gian................................... Intermediate value

Triển khai tiến độ.................................. Schedule development

Triển khai/ quản lý tiến độ..................... Schedule development/ monitoring

Triển vọng của dự án............................ Project promotion

Trình bày.............................................. Presentation

Trình bày đồ án.................................... Project representation

Trình bày dự án.................................... Project presentation

Trình tự thi công................................... Construction Sequence

Tro bay................................................ Fly ash

Trợ giúp khởi đầu................................. start - up assistance

Trợ giúp khởi đầu................................. start - up assistance

Trợ lý tiến trình khoanh vùng................. Zoning processing assistance

Trời đầy mây........................................ Overcast skies

Trời trong xanh..................................... Clear skies

Trộn cốt liệu......................................... Aggregate blending

Trộn khô.............................................. Dry mixing

Trộn, pha trộn...................................... To mix, Mixing

Trộn, pha trộn...................................... To mix, Mixing

Trọng lực............................................. Gravity Loads:

Trọng lượng bản thân........................... Self weight, own weight

Trọng lượng đoạn dầm......................... Segment weight

Trọng lượng mẻ trộn............................ Batch weights

Trọng lượng riêng Bê tông.................... Concrete unit weight, density of concrete

Trọng lượng riêng Bê tông.................... Concrete unit weight, density of concrete

Trọng lượng tính cho một đơn vị diện tích Surface weight

Trong quá trình kéo căng cốt thép......... During stressing operation

Trong quá trình kéo căng cốt thép......... During stressing operation

Trọng tâm............................................ Center of gravity

Trụ....................................................... Pier

Trụ cầu................................................ Pier, Intermediate support

Trụ cọc................................................ Pile bent pier

Trụ cứu hỏa......................................... Fire hydrant

Trụ khoan............................................. Drilled pier

Trụ khoan............................................. Drilled pier

Trụ lấy nước cứu hỏa........................... Surface hydrant (fire plug )

Trụ liền tường...................................... Pilasters

Trụ mềm.............................................. Flexible pier

Trụ palê............................................... Framed bents

Trụ palê cố định................................... Fixed framed bents

Trụ Palê trên phao nổi........................... Framed bent on ponton

Trụ trọng lực........................................ Gravity pier

Trục đỡ................................................ Support roll

Trục dọc của cầu, tim dọc cầu.............. Longitudinal center line of the bridge

Trực giao, vuông góc với nhau............. Ortthogonal

Trục trung hoà...................................... Neutral Axis

Trục trung tâm...................................... Centroid lies

Trung bình............................................ Average

Trung thế............................................. Medium voltage

Trước khi neo cốt thép dự ứng lực....... Before anchoring

Trước khi neo cốt thép dự ứng lực....... Before anchoring

Trường hợp xếp tải.............................. Loading case

Trượng vào hốc kín.............................. Pocket sliding

Trượt................................................... Glissement, sliding

Truyền................................................. Transfer

Truyền nhiệt......................................... Heat transfer

truyền thông......................................... Communications

Tủ áo................................................... Wardrope

Tủ áo nhỏ............................................ Locker

Tủ áo nhỏ cá nhân................................ Lockers

Từ biến................................................ Creep

Từ biến cơ bản.................................... Basic creep

Từ biến khô......................................... Drying Creep

Tụ bù................................................... Compensate capacitor

Tủ chén................................................ Cupboard

Tự chùng............................................. Relaxation

Tự chùng ứng suất............................... stress Relaxation

Tụ điện................................................ Capacitor

Tụ kiểu cột........................................... Column pier

Tư liệu bổ sung.................................... supplemental documentation

Tư liệu đấu thầu................................... Bidding materials

Tư liệu đấu thầu................................... Bidding materials

Tư liệu đấu thầu................................... Bidding materials

Tư liệu hợp đồng thuê mướn................ Leasing brochures

Tư liệu hợp đồng thuê mướn................ Leasing brochures

Tư vấn các ngành đặc biệt.................... Special disciplines consultation

Tư vấn loại nhà đặc biệt....................... Special building type consultation

Tủ/bảng phân phối điện........................ Distribution Board

Tưới.................................................... Bubbler

Tuổi của Bê tông lúc tạo dự ứng lực..... Concrete age at prestressing time

Tuổi của Bê tông lúc tạo dự ứng lực..... Concrete age at prestressing time

Tuổi đặt tải........................................... Age of loading

Tường cánh......................................... Side wall

Tường cánh......................................... Side wall

Tường cánh......................................... Side wall

Tường cánh gà.................................... Pilaster

Tường chắn......................................... Retaining wall

Tường chắn......................................... Retaining wall

Tường chắn có các tường chống phía sau Counterfort wall

Tường chắn có các tường chống phía trước Buttressed wall

Tường chắn có neo.............................. Mechanically stabilized earth (MSE) walls

Tường chắn thông thường.................... Conventional retaining walls

Tường chịu tải...................................... Load-bearing wall

Tường gạch......................................... Brick wall

Tường kính không chịu lực................... Glazed curtain wall

Tường lati và tô tường ........................ Lath and plaster

Tường rào công trường........................ Site fence

Tường rỗng......................................... Cavity wall

Tương thích, biến dạng........................ Compatability of strains

Tường trọng lực................................... Gravity wall

Tường trước của tường chắn............... Stem

Tương ứng với.................................... In accordance with

Tường xây bằng gạch lỗ...................... Hollow block wall

Tụt lùi của mấu neo.............................. Anchor slipping

Tuyến chính.......................................... Main line

Tuyến nhánh......................................... Branch line

Tỷ lệ hàm lượng cốt thép trong mặt cắt. Ratio of non- prestressing tension reinforcement

0 comments:

Đăng nhận xét