Định mức cấp phối xây tường gạch đinh 6.5x10.5x22

XÂY GẠCH - Định mức cấp phối xây tường gạch đinh 6.5x10.5x22



Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
(Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính trong định mức)

AE.20000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5 X 10,5 X 22)

AE.21000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3

hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày (cm)
£ 33
>33

AE.21

Xây móng


Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,5/7



viên
m3
công


550
0,29
1,67


539
0,30
1,49




110
210


AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3

hiệu
Công
tác xây
lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày £ 11cm
Chiều cao (m)
£ 4
£16
£ 50
>50

AE.221

Xây tường thẳng

Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


643
0,23
6,5
2,23

0,036
-
-
-
-




643
0,23
6,5
2,43

0,036
0,04
-
-
-
0,5


643
0,23
6,5
2,67

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5


643
0,23
6,5
2,79

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5





10
20
30
40

Đơn vị tính: 1m3

hiệu
Công
tác xây
lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày £ 33cm
Chiều cao (m)
£ 4
£16
£ 50
>50

AE.222

Xây tường thẳng

Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


550
0,29
5,0
1,92

0,036
-
-
-
-



550
0,29
6,0
1,97

0,036
0,04
-
-
-
0,5


550
0,29
6,0
2,16

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5



550
0,29
6,0
2,26

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5




10
20
30
40




Đơn vị tính: 1m3

hiệu
Công
tác xây
lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày >33cm
Chiều cao (m)
£ 4
£16
£ 50
>50

AE.223

Xây tường thẳng

Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


539
0,3
4,5
1,66

0,036
-
-
-
-



539
0,30
5,5
1,8

0,036
0,04
-
-
-
0,5


539
0,3
5,5
1,98

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5



539
0,30
5,5
2,07

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5




10
20
30
40



AE.2300 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
Vị
Chiều cao (m)


£4
£16
£ 50
>50


AE.231

Xây cột, trụ



Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


539
0,3
5,5
3,0

0,03
-
-
-
-


539
0,3
6,0
4,0

0,03
0,04
-
-
-
0,5


539
0,3
6,0
4,4

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5



539
0,30
6,0
4,6

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5





10
20
30
40




AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơnvị
Chiều dày £33cm
Chiều cao (m)
£ 4
£16
£ 50
>50

AE.241

Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



Viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


550
0,29
5,0
2,78

0,036
-
-
-
-



550
0,29
6,0
3,09

0,036
0,04
-
-
-
0,5


550
0,29
6,0
3,39

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5


550
0,29
6,0
3,55

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5





10
20
30
40

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày >33cm
Chiều cao (m)
£ 4
£16
£ 50
>50

AE.242

Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



Viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


539
0,30
4,5
2,60

0,036
-
-
-
-




539
0,30
5,5
2,89

0,036
0,04
-
-
-
0,5


539
0,30
5,5
3,17

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5



539
0,30
5,5
3,32

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5




10
20
30
40




AE.25000 XÂY CỐNG

Đơn vị tính: 1m3


hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn
vị
Cống
Cuốn cong
Thành vòm cong

AE.25


Xây cống


Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l



viên
m3
%
công

ca



550
0,28
4,0
4,66

0,036



560
0,29
4,0
4,28

0,036




110
210






AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bể chứa
Hố van, hố ga
Gối đỡ ống, rãnh thoát nước


- Bể chứa

-Hố van, hố ga

-Gối đỡ ống, rãnh thoát nước





AE.26
Vật liệu





Gạch
viên
550
550
550
AE.26
Vữa xi măng
m3
0,31
0,33
0,333

Vật liệu khác
%
5,5
5,5
5,5

Nhân công 3,5/7
công
3,6
3,2
4,5
AE.26
Máy thi công





Máy trộn 80l
ca
0,036
0,036
0,036










110
210
310



AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HOÁ CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng





AE.271
Xây bể
hoá chất, bể chống ăn mòn
Vật liệu



Gạch thẻ
viên
550

Bột thạch anh
kg
330,5

Cát thạch anh
kg
166

Thuỷ tinh nước
kg
149

Thuốc trừ sâu
kg
22,3

Vật liệu khác
%
5,0

Nhân công 4,5/7
công
3,8

Máy thi công



Máy trộn 80l
ca
0,036









10


AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao (m)
£ 4
£16
£ 50
>50

AE.281

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu
Gạch
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 80l
Máy vận thăng 0,8T
Vận thăng lồng 3T
Cẩu tháp 25T
Cẩu tháp 40T
Máy khác



viên
m3
%
công

ca
ca
ca
ca
ca
%


573
0,28
5,0
3,6

0,036
-
-
-
-



573
0,28
5,5
4,0

0,036
0,08
-
-
-
0,5


573
0,28
5,5
4,4

0,036
-
0,025
0,025
-
0,5


573
0,28
5,5
4,6

0,036
-
0,027
-
0,027
0,5





10
20
30
40



0 comments:

Đăng nhận xét